Bảng giá

Bảng giá các dòng xe Lexus mới cập nhật tại Việt Nam

Chính sách thuế, phí ô tô tại Việt Nam luôn thường xuyên thay đổi, biến động và dường như không có gì là đảm bảo cho một sự ổn định lâu dài, chắc chắn. Bảng giá các dòng xe Lexus liên tục được cập nhật đầy đủ và chính xác nhất 

Nhiều chính sách trong năm vừa qua gây tâm lý hoang mang, lo lắng cho người tiêu dùng và đặc biệt là các doanh nghiệp sản xuất lắp ráp hay đơn vị kinh doanh xe nhập khẩu. Lexus có lẽ là thương hiệu chịu sự ảnh hưởng nặng nề nhất khi mà phần lớn các dòng xe của hãng đều có dung tích trên 2.5l – ngưỡng chịu cách tính thuế TTĐB (tiêu thụ đặc biệt) mới của chính phủ. Để thích nghi hãng đã có những điều chỉnh gì để tiếp tục duy trì hoạt động kinh doanh đang rất thành công của mình tại Việt Nam ?

Bảng các dòng xe Lexus mới nhất tại Việt Nam:

Mẫu xe Thông tin cơ bản Giá bán (Vnđ) Hình ảnh
ES250
  • Động cơ:  2.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp
  • Công suất: 181 mã lực
  • Tăng tốc: 9.8s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8,0 lít /100km
  • Màu xe: Trắng, Bạc , Đen, Đỏ, Be Vàng, Xanh
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2019
2,490.000.000  
GS200T
  • Động cơ: 2.0 Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Hộp số tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 241 mã lực
  • Tăng tốc:  7.3s
  • Nhiên liệu trung bình: 9,4 lít/100km
  • Màu xe:  Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Ghi
  • Màu nội thất:  Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2019
3,130.000.000      
GS350
  • Động cơ: V6 3.5L, VVT-i kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 316 mã lực
  • Tăng tốc: 6.0s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9,9 lít/100 km
  • Màu xe: Đen, Trắng, Bạc, Xanh, Nâu, Đỏ, Ghi.
  • Màu nội thất: Nâu, Kem, Đen
  • Năm sản xuất: 2017
4,390.000.000  
LS500
  • Động cơ:  V6 4.6L VVT-i kép, Turbo
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 382 mã lực
  • Tăng tốc: 5,9 lít/100km
  • Nhiên liệu trung bình: 11.1 lít/100km
  • Màu xe:  Đen, Trắng, Nâu nhạt, Nâu đậm Bạc, Xám
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu
  • Năm sản xuất: 2019
7.080.000.000  
RC200T
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp thể thao
  • Công suất: 241 mã lực
  • Tăng tốc: 7,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:  8 lít/100km
  • Màu xe (7): Đen, Đen Graphite, Trắng, Ghi, Xám, Đỏ
  • Màu nội thất(4):  Đen, Kem, Nâu, Xám
  • Năm sản xuất: 2019
2,980.000.000  
NX300
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp, lẫy số thể thao
  • Công suất: 235 mã lực
  • Tăng tốc: 7,2s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8,2 lít/100km
  • Màu xe: Trắng, Đen, Xanh dương, Đỏ, Ghi, Xám, Bạc.
  • Màu nội thất: Đen, Đỏ nâu, Đen kem.
  • Năm sản xuất: 2019
2,510.000.000  
RX300
  • Động cơ: I4, 2.0L Tubor tăng áp khí cuộn đôi
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp.
  • Công suất: 234 mã lực
  • Tăng tốc: 9,5s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình:
  • Màu xe: Trắng, Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Nâu nhạt, Nâu Đậm, Xanh
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò
  • Năm sản xuất: 2019
3,040.000.000  
RX350
  • Động cơ: V6 3.5 lít
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 295 mã lực
  • Tăng tốc: 7,9s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 9.9 lít/100km
  • Màu xe: Trắng, Bạc, Xám, Đen, Đỏ, Nâu nhạt, Nâu đậm, xanh
  • Màu nội thất: Nâu, đen, Be
  • Năm sản xuất: 2019
4.090.000.000  
GX460
  • Động cơ: V8 4.6 lít
  • Hộp số:  Tự động 6 cấp.
  • Công suất: 292 mã lực
  • Tăng tốc: 8,3s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8.2 lít /100 km
  • Màu xe: Trắng, Bạc, Xám, Đen Đỏ , Nâu, Xanh
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Xám
  • Năm sản xuất: 2019
 5.060.000.000  
LX570
  • Động cơ: V8 5.7 lít 32 van trục cam kép
  • Hộp số:  Tự động 8 cấp
  • Công suất: 367 mã lực
  • Tăng tốc: 7,7s (0-100km/h)
  • Nhiên liệu trung bình: 8.2 L /100 km
  • Màu xe: Trắng , Bạc, Đen 202, Nâu nhạt, Xanh , Đen 217
  • Màu nội thất: Đen, Kem, Nâu da bò, đỏ
  • Năm sản xuất: 2019
8.180.000.000  

 

Lexus áp dụng chính sách bán đúng giá niêm yết trên toàn quốc, chế độ bảo hành 3 năm không giới hạn số km cùng chính sách ưu đãi miễn phí dịch vụ bảo dưỡng 3 năm hoặc 60.000 km. Bảng giá xe Lexus luôn được cập nhật mới nhất, chính xác nhất. Thông số tin cơ bản về xe trên đây chỉ mang tính chất tóm lược, vui lòng xem thêm chi tiết tại https://namlexus.com/